すぐに使える基本のベトナム語フレーズ15選 #2 || らくらくベトナム語

#ベトナム語 #らくらくベトナム語ドットコム​ #オンラインベトナム語講座サイト​ #ベトナム語基本フレーズ

🍁 16. Tên em là gì? お名前はなんですか?
名前を聞くときに使うフレーズです。
一つ目の言い方:
TÊN + 二人称/三人称+LÀ GÌ? あなたのお名前は何ですか?
(Tênは名前, là gì? は何ですか?)
Ví dụ:
Tên em là gì?
Tên anh là gì?
Tên cô ấy là gì?
二つ目の言い方:
二人称/三人称+TÊN +LÀ GÌ?
tên là gì? は「名前はなんですか」という意味。
   Ví dụ:
Em tên là gì?
Anh tên là gì?
Cô ấy tên là gì?
🍁17. Tên em là Vân.  私の名前はバンです。
一つ目の言い方:
Tên + 一人称/三人称+là+名前
Ví dụ:
Tên em là Vân.
Tên anh là Tuấn.
Tên cô ấy là Lan.
二つ目の言い方:
一人称/三人称+tên là+名前
Em tên là Vân.
Anh tên là Tuấn.
Cô ấy tên là Lan.
会話:
A: Chào em. Mời em ngồi. Tên em là gì?
こんにちは。お座りください。お名前は何ですか?
B: Tên em là Vân ạ.
私の名前はVânです。
A: Thế bạn đi cùng em tên là gì?
一緒に来た友達の名前は何ですか?
  B: Bạn em tên là Lan ạ.
友達の名前はLanです。

🍁18. Không có gì đâu! どういたしまして!
   日本語の「どういたしまして」はベトナム語で「Không có gì.」もしくは
   「Không có gì đâu.」と言います
  例:- Em cảm ơn ạ. – Không có gì.
     ありがとうございます。ーどういたしまして
  - Chị cảm ơn nhá. – Không có gì đâu.
     ありがとうね。ーどういたしまして

🍁19. Cái này bao nhiều tiền ạ? これはいくらですか?
値段を聞くときのフレーズです。
「いくらですか?」は「Bao nhiêu tiền?」です
もの + bao nhiêu tiền?
Cái này bao nhiều tiền? これはいくらですか?
Cái túi đó bao nhiêu tiền? そのかばんはいくらですか?
会話: A: Chị ơi, cái này bao nhiêu tiền ạ?
お姉さん、これはいくらですか?
    B: Cái đấy á? Cái đấy 500.
それなの?それは50万ドン。
    C: Thế cái kia bao nhiêu ạ?
じゃあ、あれはいくらですか?
    D: Cái đấy á? Cái đấy rẻ hơn. 450 thôi.
それ?さっきのより安いの。45万ドンだけなの。

「BAO NHIÊU TIỀN」の他に、GIÁ BAO NHIÊU?/ BÁN THẾ NÀO? という言い方もあります。

🍁20. EM CÓ LÀM SAO KHÔNG ?  大丈夫ですか?
  転んでしまった相手などに「大丈夫?」「平気?」と相手の様子を尋ねるときには
    (人) CÓ LÀM SAO KHÔNG?と聞きます。
    Em có làm sao không?
    Anh có làm sao không ?
 例:
  Cô có làm sao không ạ? 大丈夫ですか?
  Cô không sao. Không sao! 大丈夫です。

🍁21.BỰC CẢ MÌNH 超ムカつく
不愉快 になったり、腹が立ったりした時に「超ムカつく」とベトナム語で言いたい時は「Bực cả mình」または、「Bực mình thế」と言ってください!
BỰC = BỰC MÌNH : 怒る、CẢ MÌNH : 全身
日本人も腹が立った時に血が頭にのぼる様子を「頭にくる」と表現すると思います。
それと似ていて、ベトナム人は腹が立った時に全身に血が回ると言うんです。その様子を表す言葉が「BỰC CẢ MÌNH」です。
例:Lâu thế nhở?
  Alo anh đi chưa? Chưa đi á? Sao bây giờ chưa đi? Em đợi cả tiếng rồi ấy.
遅いな。
  もしもし、来てる?まだ出てないの?なんで今もまだなの? 1時間も待ってたのよ。
Bây giờ mới đi á? Thôi thôi, anh không cần đến nữa đâu. Thế nhá.
今から?もういいよ。来なくてもいいよ。じゃね。
  Bực cả mình. Đợi 2 tiếng đồng hồ không đến.
超ムカついた。2時間も待ってたのに。

🍁22.EM CỨ TỰ NHIÊN NHƯ Ở NHÀ NHÁ !  楽にしてね
Tự nhiên =自然。このフレーズでは「自然体でいる、遠慮しない」という意味になります。
Cứ tự nhiên ;どうぞ楽にしてください(どうぞご自由に)
như ở nhà :自宅にいるように

🍁23.CHÁU MẤY TUỔI RỒI  何歳?
ベトナム語に年齢を聞く表現が二つあります。
相手がまだ十歳以下の子供だと判断した時は「人+ mấy tuổi?」と聞きます。
相手がもう十歳以上だと判断した時は「人+bao nhiêu tuổi?」と聞きます。
tuổi:歳、年
mấy, bao nhiêu tuổi:どのぐらい
れい:
Cháu mấy tuổi rồi?
Anh bao nhiêu tuổi ạ!

mấy, bao nhiêu はどのぐらいという同じ意味なんですが、ニュアンスが少し違います。
mấy は1-10ぐらいの数を聞く時に使います
bao nhiêu はそれ以上の大きい数を聞くときに使います。基本的な使い分けはこれです。
子供には cháu mấy tuổi rồi?と直接年齢を聞きますが、大人に年齢を聞きたいときは生まれた年を聞くのが一般的です。

~SINH NĂM BAO NHIÊU ― 何年生まれですか?と聞きます。(SINH : 生まれる)

れい:- CHỊ SINH NĂM BAO NHIÊU Ạ?
– CHỊ SINH NĂM 87.
– THẾ Ạ? THẾ HƠN EM 4 TUỔI
お姉さんは何年生まれですか?
87年生まれだよ。
そうなんですね!じゃ、私より4歳年上だ。

🍁24.CŨNG BÌNH THƯỜNG !  まあまあだ/普通だ
BÌNH THƯỜNG : 程度が普通という意味です。
例:1. TIỂU THUYẾT NÀY HAY KHÔNG CHỊ?
CŨNG BÌNH THƯỜNG.
この小説面白い?
普通だよ。
2. NGON KHÔNG CHỊ?
CŨNG BÌNH THƯỜNG EM Ạ!
美味しい?
まあまあだよ。
🍁 25.LÂU LĂM RỒI KHÔNG GẶP NHỜ!  久しぶりだね。
LÂU LẮM RỒI : もう長い間
KHÔNG GẶP : 会わない
NHỜ :  ね。(話し言葉)
=>長い時間会っていなかったね。
例:
VÂN! LÂU LẮM KHÔNG GẶP ! EM KHỎE KHÔNG? ヴァン、久しぶりだね!元気?

🍁26.Chú có khỏe không ạ? おじさん、元気ですか?
元気かどうかを聞く時に使うフレーズです。
Khỏeは元気、Có ~ không? は形容詞の疑問文の形です。
元気ですか?はベトナム語で có khỏe không です。 
(ひと)+ CÓ KHỎE KHÔNG?  ~は元気ですか?
 CHÚ CÓ KHỎE KHÔNG?
 CÔ CÓ KHỎE KHÔNG?
返事は
CÔ VẪN KHỎE 相変わらず元気だよ。
CHÚ CŨNG BÌNH THƯỜNG CHÁU Ạ! まあまあです。

🍁27.SÔ ĐIỆN THOẠI CỦA EM LÀ GÌ ? あなたの電話番号は何番ですか?
電話番号を聞くフレーズです。
SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA ~ LÀ GÌ ?
SỐ ĐIỆN THOẠI : 電話番号、CỦA : の、 LÀ GÌ :何ですか?
SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA EM LÀGÌ?

Xin chào! らくらくベトナム語チャンネルへようこそ! ハノイ大学のベトナム語学科のカリキュラムと共同制作したテキストで、ベトナム語ネット講座をやってます。
ーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーー
✿オンラインらくらくベトナム語講座サイト:
https://rakurakuvietnam.com/

✿らくらくベトナム語 Facebook
https://www.facebook.com/rakurakuvietnamonline

✿らくらくベトナム語 Twitter

✿らくらくベトナム語 Tiktok
https://www.tiktok.com/@rakurakuvietnam?lang=ja-JP

✿らくらくベトナム語ハノイ本社/Dungmori㈱
Ke so 03 VNT Tower, 19 Nguyen Trai, Thanh Xuan, Hanoi, Vietnam
📞 096-985-6116
📧 rakurakuvietnam@gmail.com

勉強法カテゴリの最新記事